<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="en">
	<id>http://www.baka-tsuki.org/project/api.php?action=feedcontributions&amp;feedformat=atom&amp;user=171.243.208.214</id>
	<title>Baka-Tsuki - User contributions [en]</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="http://www.baka-tsuki.org/project/api.php?action=feedcontributions&amp;feedformat=atom&amp;user=171.243.208.214"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="http://www.baka-tsuki.org/project/index.php?title=Special:Contributions/171.243.208.214"/>
	<updated>2026-05-12T07:46:36Z</updated>
	<subtitle>User contributions</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.43.1</generator>
	<entry>
		<id>http://www.baka-tsuki.org/project/index.php?title=Sword_Art_Online_~Vietnamese_Version~_Terms&amp;diff=394640</id>
		<title>Sword Art Online ~Vietnamese Version~ Terms</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="http://www.baka-tsuki.org/project/index.php?title=Sword_Art_Online_~Vietnamese_Version~_Terms&amp;diff=394640"/>
		<updated>2014-10-07T10:06:20Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;171.243.208.214: /* Ma Đạn */&lt;/p&gt;
&lt;hr /&gt;
&lt;div&gt;Dưới đây là phần gợi ý của mình về cách dịch một số tên và thuật ngữ trong truyện. Mọi ý kiến, thắc mắc, thảo luận xin các bạn trình bày trong mục &amp;quot;Discussion&amp;quot;.  ---[[User:Nanaya|Nanaya]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Các nhân vật chính===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Tên trong game !! Tên trong game(JP) !! Tên trong game(CH) !! Tên thật !! Tên thật(JP) !! Tên thật(CH) !! Tên thật(HV) !! Chú thích&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Kirito || キリト || 桐人 || Kirigaya Kazuto || 桐ヶ谷和人 || 桐谷和人 || Đồng Cốc Hòa Nhân || Nam chính&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Asuna || アスナ || 亞絲娜 || Yuuki Asuna || 結城明日奈 || 結城明日奈 || Kết Thành Minh Nhật Na || Nữ chính&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Yui || ユイ || 結衣 ||  ||  ||  || Kết Y || Bé gái AI&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Heathcliff || ヒースクリフ || 希茲克利夫 || Kayaba Akihiko || 茅場晶彦 || 茅場晶彥 || Mao Trường Tinh Ngạn || Phản diện chính?&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Aincrad===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Tên trong game !! Tên trong game(JP) !! Tên trong game(CH) !! Tên thật !! Tên thật(JP) !! Tên thật(CH) !! Tên thật(HV) !! Chú thích&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Klein || クライン || 克萊因 || Tsuboi Ryoutarou || 壷井遼太郎 || 壺井遼太郎 || Hồ Tĩnh Liêu Thái Lang || Bạn của Kirito&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Agil || エギル || 艾基爾 || Andrew Gilbert Mills || アンドリュー・ギルバート・ミルズ || 安德魯.基爾巴特.米爾斯 ||  || Bạn của Kirito&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Silica || シリカ || 西莉卡 || Ayano Keiko || 綾野珪子 || 綾野珪子 || Lăng Dã Khuê Tử || Cô bé với con rồng Pina&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Lisbeth || リズベット || 莉茲貝特 || Shinozaki Rika || 篠崎里香 || 篠崎里香 || Tiểu Khi Lí Hương || Cô nàng thợ rèn&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|  ||  ||  ||  ||  ||  || &lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Vũ khúc tinh linh===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Tên trong game !! Tên trong game(JP) !! Tên trong game(CH) !! Tên thật !! Tên thật(JP) !! Tên thật(CH) !! Tên thật(HV) !! Chú thích&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Lyfa || リーファ || 莉法 || Kirigaya Suguha || 桐ヶ谷直葉 || 桐谷 直葉 || Đồng Cốc Trực Diệp || Em gái Kirito&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Tinh Linh Vương Oberon || 妖精王オベイロン || 精靈王 奧伯龍 || Sugou Nobuyuki || 須郷伸之 || 須鄉伸之 || Tu Hương Thân Chi || Phản diện chính trong ALO&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Recon || レコン || 雷根 || Nagata Shinichi || 長田伸一 || 長田伸一 || Trường Điền Thân Nhất || Bạn của Lyfa&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|  ||  ||  ||  ||  ||  || &lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Ma Đạn===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Tên trong game !! Tên trong game(JP) !! Tên trong game(CH) !! Tên thật !! Tên thật(JP) !! Tên thật(CH) !! Tên thật(HV) !! Chú thích&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Sinon || シノン || 詩乃 || Asada Shino || 朝田詩乃 || 朝田詩乃 || Triều Điền Thi Nãi || Cô gái dùng khẩu Hecate&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Spiegel || シュピーゲル || 鏡子 || Shinkawa Kyouji || 新川恭二 || 新川恭二 || Tân Xuyên Cung Nhị || Bạn của Shino&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Death Gun || 死銃 || 死槍 ||  ||  ||  ||  || Phản diện chính trong GGO&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Sterben/Steven || ステルベン ||  ||  ||  ||  ||  || Để nguyên do là Katakana&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Zekushiido || ゼクシード ||  ||  ||  ||  ||  ||&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Usujio Tarako || 薄塩たらこ ||  ||  ||  ||  || ||&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Yamikaze || 闇風 ||  ||  ||  ||  || ||&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Dyne || ダイン ||  ||  ||  ||  || || Đội trưởng đội săn của Sinon&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Gunner X/Musketeer X || 銃士Ｘ ||  ||  ||  ||  || || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|  ||  ||  ||  ||  ||  || &lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Chuỗi hạt của Mẹ===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Tên trong game !! Tên trong game(JP) !! Tên trong game(CH) !! Tên thật !! Tên thật(JP) !! Tên thật(CH) !! Tên thật(HV) !! Chú thích&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Yuuki || ユウキ || 有紀 || Konno Yuuki || 紺野木綿季 || 粓野木棉季 || Cam Dã Mộc Miên Quý || Bạn của Asuna&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|  ||  ||  ||  ||  ||  || &lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Hiện thực===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Tên trong game !! Tên trong game(JP) !! Tên trong game(CH) !! Tên thật !! Tên thật(JP) !! Tên thật(CH) !! Tên thật(HV) !! Chú thích&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|  ||  ||  || Kirigaya Midori || 桐ヶ谷翠 || 桐谷 翠 || Đồng Cốc Thúy || Mẹ của Kazuto/Suguha&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|  ||  ||  || Kirigaya Minetaka || 桐ヶ谷峰嵩 || 桐谷 峰嵩 || Đồng Cốc Phong Tung || Bố của Kazuto/Suguha&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|  ||  ||  || Yuuki Shouzou || 結城彰三 || 結城 彰三 || Kết Thành Chương Tam || Bố của Asuna&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|  ||  ||  || Yuuki Kyouko || 結城京子 || 結城 京子 || Kết Thành Kinh Tử || Mẹ của Asuna&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|  ||  ||  || Yuuki Kouichirou ||結城浩一郎 ||  || Kết Thành Hạo Nhất Lang || Anh trai Asuna&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Chrysheight || クリスハイト || 克里斯海特 || Kikuoka Seijirou || 菊岡誠二郎 || 菊岡 誠二郎 || Cúc Cương Thành Nhị Lang || Nhân viên chính phủ&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|  ||  ||  ||  ||  ||  || &lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Địa danh==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===GGO===&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|- &lt;br /&gt;
!Địa danh!! Địa danh(JP) !! Địa danh(CH) !! Chú thích&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| SBC Gurokken || || ||lon&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thuật ngữ==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Thuật ngữ !! Thuật ngữ(JP) !! Thuật ngữ(CH) !! Chú thích&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Sword Art Online (SAO) || ソードアート・オンライン || 刀劍神域 || Volume 1,2, Aria, và các SS&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| ALfheim Online (ALO) || アルヴヘイム・オンライン ||  || Volume 3 và 4&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Gun Gale Online (GGO) || ガンゲイル・オンライン ||  || Volume 5 và 6&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Nerve Gear || ナーヴギア ||  || Máy VR đầu tiên thuộc thế hệ thứ 2 được sản xuất hoàng loạt&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| AmuSphere || アミュスフィア ||  || Thay thế Nerve Gear&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Medicuboid || メディキュボイド ||  || Thế hệ 3, dùng phục vụ y học &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Soul Translator(STL) || ソウル・トランスレーター ||  || Thế hệ 4, loại máy đầu tiên, xuất hiện trong chương Versus, Accel World vol.10&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Bullet of Bullets (BoB) || バレット・オブ・バレッツ ||  || Giải đấu sinh tồn trong GGO&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|  ||  ||  || &lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Kỹ năng==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! Kỹ năng (Eng) !! Kỹ năng(HV) !! Skill(CH) !! Dạng !! Chú thích&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Throwing || Xạ Kích || 單發射擊 || Phi kiếm || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Rage Spike || Duệ Trảo || 銳爪 || Đơn kiếm || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Weapon Break || Ma Kiếm Xâm Thực || 魔劍侵蝕 || Đơn kiếm || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Star Splash ||  ||  ||  || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Meteor Break || Vẩn Thạch Khai Phá || 隕石衝擊 || Thể thuật || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Shattering Meteor ||  ||  ||  || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Vertical Square || Thùy Trực Tứ Phương Trảm || 垂直四方斬 || Đơn kiếm || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Vorpal Strike || Tuyệt Mệnh Kích || 絕命重擊 || Đơn kiếm || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Embracer ||  ||  ||  || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Flashing Penetrator || Thiểm Quang Xuyên Thích || 閃光穿刺 || Rapier || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Scan || Thăm Dò ||  || Thể thuật || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Battle Healing ||  ||  ||  || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Linear || ||  || || &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| Star Burst Stream || (tạm dịch)Ngôi Sao Bùng Nổ ||  || Song Kiếm || &lt;br /&gt;
|}&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>171.243.208.214</name></author>
	</entry>
</feed>